trơn tru

Học thuật
Thân thiện
trơn tru

Cô ấy đọc bài thơ một cách trơn tru.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhẵn bóng, không sần sùi, thô ráp: Dùng để mô tả bề mặt của một vật thể độ nhẵn mịn, không vật cản hay chỗ gồ ghề.
    • Trôi chảy, suôn sẻ, không bị vấp váp: Dùng để mô tả một quá trình, hành động (như đọc, nói, làm việc) diễn ra một cách dễ dàng, liên tục, không gặp trở ngại hay gián đoạn.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa bề mặt):

    • Mặt bàn được đánh bóng trơn tru. (Bề mặt chiếc bàn được đánh bóng nhẵn mịn.)
    • Con đường mới trải nhựa rất trơn tru. (Con đường mới được trải nhựa rất nhẵn bóng.)
  • Tính từ (nghĩa quá trình):

    • Công việc đang diễn ra trơn tru. (Công việc đang diễn ra một cách suôn sẻ.)
    • Em đọc bài thơ một cách trơn tru. (Em đọc bài thơ một cách trôi chảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diễn ra trơn tru": diễn ra suôn sẻ, không sự cố.

    • Mọi kế hoạch đều diễn ra trơn tru như dự kiến. (Mọi kế hoạch đều diễn ra suôn sẻ như dự kiến.)
  • "vận hành trơn tru": hoạt động một cách êm ái, liên tục.

    • Cỗ máy vẫn vận hành trơn tru sau nhiều năm. (Cỗ máy vẫn hoạt động êm ái sau nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Trơn (tính từ): nhẵn, dễ trượt.

    • Sàn nhà ướt rất trơn. (Sàn nhà ướt rất dễ trượt.)
  • Suôn sẻ (tính từ): thuận lợi, không gặp khó khăn (thường dùng cho công việc, kế hoạch).

    • Chuyến đi của họ diễn ra suôn sẻ. (Chuyến đi của họ diễn ra thuận lợi.)
  • Trôi chảy (tính từ): diễn ra liên tục, không ngắt quãng (thường dùng cho lời nói, ngôn ngữ).

    • Anh ấy nói tiếng Anh rất trôi chảy. (Anh ấy nói tiếng Anh rất lưu loát.)
Từ đồng nghĩa
  • Êm ái: diễn ra nhẹ nhàng, không chướng ngại (thường cho chuyển động).
  • Thuận lợi: điều kiện tốt, dễ dàng đạt được mục đích (cho công việc, tình huống).
Từ trái nghĩa
  • Trục trặc: sự cố, hỏng hóc, không vận hành bình thường.
  • Vấp váp: nói hoặc đọc không được liền mạch, hay bị ngắt quãng.
  • Gập ghềnh: không bằng phẳng, nhiều chỗ lồi lõm (nghĩa đen nghĩa bóng).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Xuôi chèo mát mái": mọi việc đều thuận lợi, suôn sẻ. (Đây một thành ngữ có nghĩa tương đương trong ngữ cảnh chỉ sự thuận lợi).
  • "Trơn tru như mỡ": rất trơn, rất suôn sẻ (cách nói so sánh nhấn mạnh).
trơn tru

Cô ấy đọc bài thơ một cách trơn tru.

  1. tt. 1. Nhẵn bóng, không sần sùi, thô ráp: bào cho thật trơn tru. 2. Trôi chảy, suôn sẻ, không bị vấp váp (khi đọc, nói năng): đọc trơn tru cả bài tập đọc trả lời trơn tru nói trơn tru.

Từ chứa "trơn tru"